thừa ứa

Học thuật
Thân thiện
thừa ứa

Mùa thu hoạch, ngô khoai thừa ứa chất đầy trong kho.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thừa mứa, nhiều đến mức thừa, không dùng hết: "thừa ứa" diễn tả tình trạng số lượng rất lớn, vượt quá nhu cầu hoặc khả năng sử dụng, thường dẫn đến lãng phí hoặc không còn giá trị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Năm nay mưa thuận gió hòa, lúa gạo thừa ứa. (Năm nay thời tiết thuận lợi, lúa gạo nhiều đến mức thừa.)
    • Cửa hàng đang xả hàng tồn kho, hàng hóa thừa ứa ít người mua. (Cửa hàng đang thanh hàng tồn, hàng hóa nhiều đến mức thừa nhưng ít người mua.)
    • Sau vụ thu hoạch, rau củđây thừa ứa, giá cả rất rẻ. (Sau vụ thu hoạch, rau củđây nhiều đến mức thừa, giá cả rất thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thừa ứa" thường đi kèm với các danh từ chỉ sản vật, hàng hóa, của cải: Từ này nhấn mạnh sự dồi dào, phong phú một cách cụ thể, thường trong bối cảnh nông nghiệp hoặc kinh tế.
    • Vùng này trồng cam, đến mùa quả chín thừa ứa trên cây. (Vùng này trồng cam, đến mùa quả chín nhiều đến mức thừa trên cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Thừa mứa (tính từ): Đồng nghĩa với "thừa ứa", chỉ sự thừa, dật.

    • Thức ăn để thừa mứa trong tủ lạnh. (Thức ăn để thừa trong tủ lạnh.)
  • dả (tính từ): nhiều hơn mức cần thiết, thường mang sắc thái tích cực về sự sung túc.

    • Gia đình anh ấy sống dả. (Gia đình anh ấy sống sung túc.)
  • thừa (tính từ): số lượng vượt quá yêu cầu, nhu cầu.

    • Nguồn nhân lực thừa trong ngành đó. (Nguồn nhân lực vượt quá nhu cầu trong ngành đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Thừa thãi: nhiều một cách không cần thiết, thường dùng với sắc thái tiêu cực hơn.
  • đầy: (Ít dùng) đầy đủ ra.
Từ trái nghĩa
  • Thiếu thốn: Không đủ, ở trong tình trạng không đủ những thứ cần thiết.
  • Khan hiếm: Rất ít, khó tìm thấy.
  • Eo hẹp: số lượng hoặc phạm vi rất ít, hạn chế.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Thừa ứa" thường mang sắc thái trung tính hoặc hơi tiêu cực, nhấn mạnh vào sự thừa có thể dẫn đến lãng phí, khác với " dả" thường mang nghĩa tích cực.
  • Ngữ cảnh: Từ này thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả, ít dùng trong văn bản hành chính trang trọng.
thừa ứa

Mùa thu hoạch, ngô khoai thừa ứa chất đầy trong kho.

  1. Nh. Thừa mứa: Được mùa, ngô khoai thừa ứa.

Từ gần giống

Từ chứa "thừa ứa"